considerable

Nghĩa

  • adj. đáng kể
  • adj. to lớn
  • adj. quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. large or relatively large in number or amount or extent or degree

Câu ví dụ

  1. adj. đáng kể

    The company saved a considerable amount of money by switching to solar energy.

    Công ty đã tiết kiệm được một khoản tiền đáng kể nhờ chuyển sang dùng năng lượng mặt trời.

  2. adj. to lớn

    Building the new bridge requires a considerable effort from the entire team.

    Việc xây dựng cây cầu mới đòi hỏi một sự nỗ lực to lớn từ toàn bộ đội ngũ.

  3. adj. quan trọng

    He is a considerable figure in the field of modern medicine.

    Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lĩnh vực y học hiện đại.