diamond

Nghĩa

  • n. kim cương
  • n. hình thoi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a transparent piece of diamond that has been cut and polished and is valued as a precious gem
  • n. very hard native crystalline carbon valued as a gem
  • n. a playing card in the minor suit that has one or more red rhombuses on it

Các dạng của từ

Số nhiều
diamonds

Câu ví dụ

  1. n. kim cương

    He saved money for six months to buy a diamond ring for his fiancée.

    Anh ấy đã tiết kiệm tiền trong sáu tháng để mua một chiếc nhẫn kim cương cho vị hôn thê của mình.

  2. n. hình thoi

    The teacher drew a diamond on the board and asked the students to calculate its area.

    Giáo viên đã vẽ một hình thoi lên bảng và yêu cầu học sinh tính diện tích của nó.