genuinely
Nghĩa
- adv. thành thật
- adv. thực sự
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in accordance with truth or fact or reality
- adv. genuinely; with authority
Câu ví dụ
adv. thành thật
She genuinely apologized for forgetting my birthday, so I wasn't angry with her.
Cô ấy thành thật xin lỗi vì đã quên sinh nhật tôi, nên tôi không hề giận cô ấy.
adv. thực sự
He was genuinely surprised when his colleagues organized a farewell party for him.
Anh ấy thực sự ngạc nhiên khi đồng nghiệp tổ chức một buổi tiệc chia tay cho mình.