catalog

Nghĩa

  • n. mục lục, danh mục
  • v. ghi vào mục lục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a book or pamphlet containing an enumeration of things
  • n. a complete list of things; usually arranged systematically

Các dạng của từ

Số nhiều
catalogs
Hiện tại phân từ
cataloging
Quá khứ đơn
cataloged
Ngôi thứ ba số ít
catalog
Quá khứ phân từ
cataloged

Câu ví dụ

  1. n. mục lục, danh mục

    You can browse our online catalog to see all the available books in the library.

    Bạn có thể xem danh mục trực tuyến của chúng tôi để biết tất cả các cuốn sách hiện có trong thư viện.

  2. v. ghi vào mục lục

    The museum staff will catalog all the new artifacts before putting them on display.

    Nhân viên bảo tàng sẽ ghi vào mục lục tất cả các hiện vật mới trước khi đưa chúng ra trưng bày.