catalog
Nghĩa
- n. mục lục, danh mục
- v. ghi vào mục lục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a book or pamphlet containing an enumeration of things
- n. a complete list of things; usually arranged systematically
Các dạng của từ
- Số nhiều
- catalogs
- Hiện tại phân từ
- cataloging
- Quá khứ đơn
- cataloged
- Ngôi thứ ba số ít
- catalog
- Quá khứ phân từ
- cataloged
Câu ví dụ
n. mục lục, danh mục
You can browse our online catalog to see all the available books in the library.
Bạn có thể xem danh mục trực tuyến của chúng tôi để biết tất cả các cuốn sách hiện có trong thư viện.
v. ghi vào mục lục
The museum staff will catalog all the new artifacts before putting them on display.
Nhân viên bảo tàng sẽ ghi vào mục lục tất cả các hiện vật mới trước khi đưa chúng ra trưng bày.