mighty
Nghĩa
- n. người quyền quý
- adj. mạnh mẽ
- adv. rất
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having or showing great strength or force or intensity
- adv. (Southern regional intensive) very; to a great degree
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- mightier
- So sánh nhất
- mightiest
Câu ví dụ
n. người quyền quý
Even the high and mighty of the city had to obey the new regulations.
Ngay cả những người giàu có và quyền quý trong thành phố cũng phải tuân theo các quy định mới.
adj. mạnh mẽ
The Amazon is a mighty river that flows through several South American countries.
A-ma-zon là một dòng sông mạnh mẽ chảy qua nhiều quốc gia Nam Mỹ.
adv. rất
I was mighty impressed by how quickly she solved the complex problem.
Tôi đã rất ấn tượng trước cách cô ấy giải quyết bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.