mighty

Nghĩa

  • n. người quyền quý
  • adj. mạnh mẽ
  • adv. rất

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having or showing great strength or force or intensity
  • adv. (Southern regional intensive) very; to a great degree

Các dạng của từ

So sánh hơn
mightier
So sánh nhất
mightiest

Câu ví dụ

  1. n. người quyền quý

    Even the high and mighty of the city had to obey the new regulations.

    Ngay cả những người giàu có và quyền quý trong thành phố cũng phải tuân theo các quy định mới.

  2. adj. mạnh mẽ

    The Amazon is a mighty river that flows through several South American countries.

    A-ma-zon là một dòng sông mạnh mẽ chảy qua nhiều quốc gia Nam Mỹ.

  3. adv. rất

    I was mighty impressed by how quickly she solved the complex problem.

    Tôi đã rất ấn tượng trước cách cô ấy giải quyết bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.