jurisdiction

Nghĩa

  • n. thẩm quyền tài phán
  • n. quyền hạn pháp lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. in law; the territory within which power can be exercised

Các dạng của từ

Số nhiều
jurisdictions

Câu ví dụ

  1. n. thẩm quyền tài phán

    The local court does not have jurisdiction over international disputes.

    Tòa án địa phương không có thẩm quyền tài phán đối với các tranh chấp quốc tế.

  2. n. quyền hạn pháp lý

    The police officers could not make an arrest because the crime happened outside their jurisdiction.

    Các sĩ quan cảnh sát không thể tiến hành bắt giữ vì vụ án xảy ra ngoài phạm vi quyền hạn pháp lý của họ.