gee

Nghĩa

  • interj. chà
  • interj. ôi chao
  • v. rẽ phải
  • n. con ngựa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. turn to the right side
  • v. give a command to a horse to turn to the right side

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
geeing
Quá khứ đơn
geed
Ngôi thứ ba số ít
gees
Quá khứ phân từ
geed
So sánh hơn
geer
So sánh nhất
geest

Câu ví dụ

  1. interj. chà

    Gee, I didn't realize it was already so late!

    Chà, tôi không nhận ra là đã muộn thế này rồi!

  2. interj. ôi chao

    Gee, look at all the delicious food on the table!

    Ôi chao, nhìn tất cả món ăn ngon trên bàn kìa!

  3. v. rẽ phải

    The farmer shouted to the horse to gee at the corner.

    Người nông dân hét lên bảo con ngựa rẽ phải ở góc đường.

  4. n. con ngựa

    The little boy was excited to ride a gee for the first time at the farm.

    Cậu bé rất hào hứng khi lần đầu tiên được cưỡi con ngựa ở trang trại.