gee
Nghĩa
- interj. chà
- interj. ôi chao
- v. rẽ phải
- n. con ngựa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. turn to the right side
- v. give a command to a horse to turn to the right side
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- geeing
- Quá khứ đơn
- geed
- Ngôi thứ ba số ít
- gees
- Quá khứ phân từ
- geed
- So sánh hơn
- geer
- So sánh nhất
- geest
Câu ví dụ
interj. chà
Gee, I didn't realize it was already so late!
Chà, tôi không nhận ra là đã muộn thế này rồi!
interj. ôi chao
Gee, look at all the delicious food on the table!
Ôi chao, nhìn tất cả món ăn ngon trên bàn kìa!
v. rẽ phải
The farmer shouted to the horse to gee at the corner.
Người nông dân hét lên bảo con ngựa rẽ phải ở góc đường.
n. con ngựa
The little boy was excited to ride a gee for the first time at the farm.
Cậu bé rất hào hứng khi lần đầu tiên được cưỡi con ngựa ở trang trại.