inactive

Nghĩa

  • adj. không hoạt động
  • adj. ngưng trệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (chemistry) not participating in a chemical reaction; chemically inert
  • adj. (pathology) not progressing or increasing; or progressing slowly
  • adj. not exerting influence or change
  • adj. lacking activity; lying idle or unused

Câu ví dụ

  1. adj. không hoạt động

    If you leave your account inactive for more than six months, it will be automatically closed.

    Nếu bạn để tài khoản của mình không hoạt động quá sáu tháng, nó sẽ tự động bị khóa.

  2. adj. ngưng trệ

    The local property market has been inactive for several months due to high interest rates.

    Thị trường bất động sản địa phương đã ngưng trệ trong nhiều tháng qua do lãi suất cao.