vicinity

Nghĩa

  • n. vùng lân cận
  • n. sự gần kề

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a surrounding or nearby region

Các dạng của từ

Số nhiều
vicinities

Câu ví dụ

  1. n. vùng lân cận

    There are several good restaurants in the immediate vicinity of our hotel.

    Có một vài nhà hàng ngon ở khu vực lân cận ngay gần khách sạn của chúng tôi.

  2. n. sự gần kề

    The house is popular with families because of its vicinity to the local school.

    Ngôi nhà thu hút nhiều gia đình nhờ sự gần kề với trường học trong khu vực.