vicinity
Nghĩa
- n. vùng lân cận
- n. sự gần kề
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a surrounding or nearby region
Các dạng của từ
- Số nhiều
- vicinities
Câu ví dụ
n. vùng lân cận
There are several good restaurants in the immediate vicinity of our hotel.
Có một vài nhà hàng ngon ở khu vực lân cận ngay gần khách sạn của chúng tôi.
n. sự gần kề
The house is popular with families because of its vicinity to the local school.
Ngôi nhà thu hút nhiều gia đình nhờ sự gần kề với trường học trong khu vực.