wan

Nghĩa

  • adj. xao xuyến
  • adj. tái nhợt
  • adj. nhợt nhạt
  • v. làm tái nhợt
  • n. mạng diện rộng (WAN)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. become pale and sickly
  • adj. lacking vitality as from weariness or illness or unhappiness

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
wans
Hiện tại phân từ
wanning
Quá khứ đơn
wanned
Quá khứ phân từ
wanned

Câu ví dụ

  1. adj. xao xuyến

    She gave him a wan smile before turning around and walking away.

    Cô ấy trao cho anh một nụ cười đầy xao xuyến trước khi quay lưng bước đi.

  2. adj. tái nhợt

    His face looked wan and tired after a long night of studying for the exam.

    Khuôn mặt anh ấy trông tái nhợt và mệt mỏi sau một đêm dài thức học bài thi.

  3. adj. nhợt nhạt

    The wan light of the early morning came through the bedroom window.

    Ánh sáng nhợt nhạt của buổi sáng sớm chiếu qua khung cửa sổ phòng ngủ.

  4. v. làm tái nhợt

    The sudden shock wanned her face as she heard the bad news.

    Cơn sốc đột ngột làm tái nhợt khuôn mặt cô ấy khi nghe tin xấu.

  5. n. mạng diện rộng (WAN)

    The global company relies on a WAN to connect all its offices around the world.

    Công ty toàn cầu này phụ thuộc vào mạng diện rộng (WAN) để kết nối tất cả các văn phòng trên toàn thế giới.