entrepreneur

Nghĩa

  • n. nhà doanh nghiệp
  • n. chủ doanh nghiệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who organizes a business venture and assumes the risk for it

Các dạng của từ

Số nhiều
entrepreneurs

Câu ví dụ

  1. n. nhà doanh nghiệp

    She is a successful entrepreneur who has built several technology companies from scratch.

    Cô ấy là một nhà doanh nghiệp thành công, người đã xây dựng vài công ty công nghệ từ hai bàn tay trắng.

  2. n. chủ doanh nghiệp

    As a young entrepreneur, he works long hours to manage his new restaurant.

    Là một chủ doanh nghiệp trẻ, anh ấy làm việc nhiều giờ liền để quản lý nhà hàng mới của mình.