freak

Nghĩa

  • n. quái thai
  • n. người kỳ dị
  • n. sự bất thường
  • adj. kỳ dị
  • adj. bất thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person or animal that is markedly unusual or deformed

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
freaking
Quá khứ đơn
freaked
Ngôi thứ ba số ít
freaks
Quá khứ phân từ
freaked

Câu ví dụ

  1. n. quái thai

    The circus displayed a collection of anatomical freaks from the 19th century.

    Rạp xiếc trưng bày một bộ sưu tập những sinh vật quái thai từ thế kỷ 19.

  2. n. người kỳ dị

    He wears unusual clothes and talks to himself, so people think he is a freak.

    Anh ấy mặc trang phục kỳ lạ và hay tự nói chuyện một mình, nên mọi người nghĩ anh ấy là một người kỳ dị.

  3. n. sự bất thường

    By a freak of nature, it rained heavily in the middle of the dry season.

    Nhờ một sự bất thường của tự nhiên, trời đã mưa rất to ngay giữa mùa khô.

  4. adj. kỳ dị

    They performed a freak dance that left the entire audience completely confused.

    Họ đã biểu diễn một điệu nhảy kỳ dị khiến toàn bộ khán giả hoàn toàn bối rối.

  5. adj. bất thường

    The game was canceled due to a freak storm that hit the city suddenly.

    Trận đấu đã bị hủy bỏ do một cơn bão bất thường bất ngờ đổ bộ vào thành phố.