dismiss
Nghĩa
- v. giải tán
- v. sa thải
- v. bác bỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. bar from attention or consideration
- v. cease to consider; put out of judicial consideration
- v. stop associating with
- v. end one's encounter with somebody by causing or permitting the person to leave
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dismissed
- Quá khứ đơn
- dismissed
- Hiện tại phân từ
- dismissing
- Ngôi thứ ba số ít
- dismisses
Câu ví dụ
v. giải tán
The teacher decided to dismiss the class ten minutes early today.
Hôm nay giáo viên đã quyết định cho lớp học giải tán sớm mười phút.
v. sa thải
The company had to dismiss several employees due to financial difficulties.
Công ty đã phải sa thải một số nhân viên do gặp khó khăn về tài chính.
v. bác bỏ
The manager quickly dismissed his idea without giving any reason.
Quản lý đã nhanh chóng bác bỏ ý kiến của anh ấy mà không đưa ra lý do nào.