dismiss

Nghĩa

  • v. giải tán
  • v. sa thải
  • v. bác bỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. bar from attention or consideration
  • v. cease to consider; put out of judicial consideration
  • v. stop associating with
  • v. end one's encounter with somebody by causing or permitting the person to leave

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dismissed
Quá khứ đơn
dismissed
Hiện tại phân từ
dismissing
Ngôi thứ ba số ít
dismisses

Câu ví dụ

  1. v. giải tán

    The teacher decided to dismiss the class ten minutes early today.

    Hôm nay giáo viên đã quyết định cho lớp học giải tán sớm mười phút.

  2. v. sa thải

    The company had to dismiss several employees due to financial difficulties.

    Công ty đã phải sa thải một số nhân viên do gặp khó khăn về tài chính.

  3. v. bác bỏ

    The manager quickly dismissed his idea without giving any reason.

    Quản lý đã nhanh chóng bác bỏ ý kiến của anh ấy mà không đưa ra lý do nào.