grief

Nghĩa

  • n. Nỗi đau buồn
  • n. Tai hoạ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death)
  • n. something that causes great unhappiness

Các dạng của từ

Số nhiều
griefs

Câu ví dụ

  1. n. Nỗi đau buồn

    It took her several years to overcome the grief of losing her beloved grandmother.

    Cô ấy mất vài năm mới vượt qua được nỗi đau buồn khi mất đi người bà kính yêu.

  2. n. Tai hoạ

    If you drive too fast on this icy road, you are sure to come to grief.

    Nếu bạn lái xe quá nhanh trên con đường phủ đầy băng này, bạn chắc chắn sẽ gặp tai hoạ.