grief
Nghĩa
- n. Nỗi đau buồn
- n. Tai hoạ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death)
- n. something that causes great unhappiness
Các dạng của từ
- Số nhiều
- griefs
Câu ví dụ
n. Nỗi đau buồn
It took her several years to overcome the grief of losing her beloved grandmother.
Cô ấy mất vài năm mới vượt qua được nỗi đau buồn khi mất đi người bà kính yêu.
n. Tai hoạ
If you drive too fast on this icy road, you are sure to come to grief.
Nếu bạn lái xe quá nhanh trên con đường phủ đầy băng này, bạn chắc chắn sẽ gặp tai hoạ.