ditch

Nghĩa

  • n. mương rãnh
  • v. đào mương
  • v. bỏ rơi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long narrow excavation in the earth
  • n. any small natural waterway
  • v. forsake
  • v. make an emergency landing on water

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
ditched
Hiện tại phân từ
ditching
Quá khứ đơn
ditched
Ngôi thứ ba số ít
ditches

Câu ví dụ

  1. n. mương rãnh

    The car slipped off the icy road and fell into a deep ditch.

    Chiếc xe ô tô trượt khỏi con đường đóng băng và lao xuống một cái mương sâu.

  2. v. đào mương

    Farmers are working together to ditch the field before the heavy rain comes.

    Các nông dân đang cùng nhau đào mương cho cánh đồng trước khi cơn mưa lớn tới.

  3. v. bỏ rơi

    He decided to ditch his original plan and try a completely new approach.

    Anh ấy quyết định bỏ kế hoạch ban đầu để thử một cách tiếp cận hoàn toàn mới.