escape

Nghĩa

  • n. sự trốn thoát, phương tiện thoát hiểm
  • v. trốn thoát, tránh né, bị quên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of escaping physically
  • n. an inclination to retreat from unpleasant realities through diversion or fantasy
  • n. an avoidance of danger or difficulty
  • n. a means or way of escaping

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
escaped
Quá khứ phân từ
escaped
Hiện tại phân từ
escaping
Ngôi thứ ba số ít
escapes

Câu ví dụ

  1. n. sự trốn thoát, phương tiện thoát hiểm

    The fire escape at the back of the building must be kept clear at all times.

    Lối thoát hiểm phía sau tòa nhà phải luôn được giữ cho thông thoáng.

  2. v. trốn thoát, tránh né, bị quên

    I know her face very well, but her name completely escapes me right now.

    Tôi nhớ rất rõ mặt cô ấy, nhưng tự nhiên lại quên mất tên cô ấy rồi.