percentage

Nghĩa

  • n. tỷ lệ phần trăm
  • n. phần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)

Các dạng của từ

Số nhiều
percentages

Câu ví dụ

  1. n. tỷ lệ phần trăm

    A high percentage of students passed the final exam with excellent grades.

    Một tỷ lệ phần trăm cao các học sinh đã vượt qua bài thi học kỳ với điểm số xuất sắc.

  2. n. phần

    The company donates a small percentage of its profits to local charities every year.

    Mỗi năm, công ty trích một phần lợi nhuận nhỏ để quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương.