encourage
Nghĩa
- v. khuyến khích
- động viên
- cổ vũ
- xúi giục
Định nghĩa tiếng Anh
- v. inspire with confidence; give hope or courage to
- v. spur on
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- encouraged
- Quá khứ đơn
- encouraged
- Ngôi thứ ba số ít
- encourages
- Hiện tại phân từ
- encouraging
Câu ví dụ
v. khuyến khích
The government introduces new policies to encourage people to use public transport.
Chính phủ đưa ra các chính sách mới để khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
v. động viên
My parents always encourage me whenever I fail an exam or feel disappointed.
Cha mẹ luôn động viên tôi mỗi khi tôi trượt kỳ thi hoặc cảm thấy thất vọng.
v. cổ vũ
Thousands of fans came to the stadium to encourage the home team during the final match.
Hàng nghìn người hâm mộ đã đến vận động trường để cổ vũ đội nhà trong trận chung kết.
v. xúi giục
He tried to encourage his younger brother to skip school and play video games with him.
Nó tìm cách xúi giục em trai trốn học để chơi điện tử cùng mình.