encourage

Nghĩa

  • v. khuyến khích
  • động viên
  • cổ vũ
  • xúi giục

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. inspire with confidence; give hope or courage to
  • v. spur on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
encouraged
Quá khứ đơn
encouraged
Ngôi thứ ba số ít
encourages
Hiện tại phân từ
encouraging

Câu ví dụ

  1. v. khuyến khích

    The government introduces new policies to encourage people to use public transport.

    Chính phủ đưa ra các chính sách mới để khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

  2. v. động viên

    My parents always encourage me whenever I fail an exam or feel disappointed.

    Cha mẹ luôn động viên tôi mỗi khi tôi trượt kỳ thi hoặc cảm thấy thất vọng.

  3. v. cổ vũ

    Thousands of fans came to the stadium to encourage the home team during the final match.

    Hàng nghìn người hâm mộ đã đến vận động trường để cổ vũ đội nhà trong trận chung kết.

  4. v. xúi giục

    He tried to encourage his younger brother to skip school and play video games with him.

    Nó tìm cách xúi giục em trai trốn học để chơi điện tử cùng mình.