equation

Nghĩa

  • n. phương trình, đẳng thức, sự cân bằng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mathematical statement that two expressions are equal
  • n. the act of regarding as equal

Các dạng của từ

Số nhiều
equations

Câu ví dụ

  1. n. phương trình, đẳng thức, sự cân bằng

    The math teacher asked us to solve the simple equation on the board.

    Thầy giáo dạy toán yêu cầu chúng tôi giải phương trình đơn giản trên bảng.