equation
Nghĩa
- n. phương trình, đẳng thức, sự cân bằng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a mathematical statement that two expressions are equal
- n. the act of regarding as equal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- equations
Câu ví dụ
n. phương trình, đẳng thức, sự cân bằng
The math teacher asked us to solve the simple equation on the board.
Thầy giáo dạy toán yêu cầu chúng tôi giải phương trình đơn giản trên bảng.