threaten

Nghĩa

  • v. đe dọa, hăm dọa
  • v. báo hiệu điềm xấu
  • v. đe dọa, hăm dọa
  • v. có nguy cơ xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to utter intentions of injury or punishment against:"He threatened me when I tried to call the police"
  • v. to be a menacing indication of something:"The clouds threaten rain"

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
threatened
Hiện tại phân từ
threatening
Quá khứ đơn
threatened
Ngôi thứ ba số ít
threatens

Câu ví dụ

  1. v. đe dọa, hăm dọa

    The man threatened to call the police if we didn't leave his property immediately.

    Người đàn ông đe dọa sẽ gọi cảnh sát nếu chúng tôi không rời khỏi khu đất của ông ấy ngay lập tức.

  2. v. báo hiệu điềm xấu

    Dark clouds gathered in the sky, threatening a heavy rainstorm later in the afternoon.

    Mây đen giăng kín bầu trời, báo hiệu một cơn mưa lớn sắp xuất hiện vào chiều muộn.

  3. v. đe dọa, hăm dọa

    Rising sea levels threaten many coastal cities around the world.

    Mực nước biển dâng cao đe dọa nhiều thành phố ven biển trên thế giới.

  4. v. có nguy cơ xảy ra

    The ongoing strike threatens to disrupt public transport across the country.

    Cuộc đình công kéo dài có nguy cơ làm gián đoạn giao thông công cộng trên toàn quốc.