amateur

Nghĩa

  • n. người nghiệp dư, người không chuyên
  • adj. nghiệp dư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who pursues a study or sport as a pastime
  • n. an athlete who does not play for pay
  • adj. engaged in as a pastime

Các dạng của từ

Số nhiều
amateurs

Câu ví dụ

  1. n. người nghiệp dư, người không chuyên

    Although he is just an amateur, he plays the piano as well as a professional musician.

    Mặc dù anh ấy chỉ là một người không chuyên, anh ấy chơi đàn piano giỏi như một nhạc sĩ chuyên nghiệp.

  2. adj. nghiệp dư

    She won first place in an amateur photography competition last week.

    Cô ấy đã đoạt giải nhất trong một cuộc thi nhiếp ảnh nghiệp dư vào tuần trước.