usage

Nghĩa

  • n. cách sử dụng, công dụng, tập quán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the customary manner in which a language (or a form of a language) is spoken or written

Các dạng của từ

Số nhiều
usages

Câu ví dụ

  1. n. cách sử dụng, công dụng, tập quán

    You should read the instructions carefully to understand the correct usage of this appliance.

    Bạn nên đọc kỹ hướng dẫn để hiểu cách sử dụng đúng của thiết bị này.