usage
Nghĩa
- n. cách sử dụng, công dụng, tập quán
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the customary manner in which a language (or a form of a language) is spoken or written
Các dạng của từ
- Số nhiều
- usages
Câu ví dụ
n. cách sử dụng, công dụng, tập quán
You should read the instructions carefully to understand the correct usage of this appliance.
Bạn nên đọc kỹ hướng dẫn để hiểu cách sử dụng đúng của thiết bị này.