abandon

Nghĩa

  • v. từ bỏ
  • v. ruồng bỏ
  • v. phóng túng
  • n. sự phóng túng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the trait of lacking restraint or control; reckless freedom from inhibition or worry
  • v. forsake, leave behind
  • v. give up with the intent of never claiming again
  • v. stop maintaining or insisting on; of ideas or claims

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
abandoned
Quá khứ đơn
abandoned
Hiện tại phân từ
abandoning
Ngôi thứ ba số ít
abandons

Câu ví dụ

  1. v. từ bỏ

    Bad weather forced the firefighters to abandon their rescue mission.

    Thời tiết xấu đã buộc các chiến sĩ chữa cháy phải từ bỏ chiến dịch cứu hộ của mình.

  2. v. ruồng bỏ

    The cruel man was arrested after he decided to abandon his pet dog in the forest.

    Người đàn ông nhẫn tâm đã bị bắt sau khi quyết định ruồng bỏ chú chó cún của mình trong rừng.

  3. v. phóng túng

    During the festival, people usually abandon themselves to the lively music and dance.

    Lễ hội diễn ra là lúc mọi người thường phóng túng hết mình theo tiếng nhạc và điệu nhảy sôi động.

  4. n. sự phóng túng

    The children danced with complete abandon at the birthday party.

    Mấy đứa trẻ nhảy múa với sự phóng túng đầy hồn nhiên trong bữa tiệc sinh nhật.