borrow
Nghĩa
- v. vay, mượn
- n. phép trừ có nhớ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. get temporarily
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- borrowed
- Quá khứ đơn
- borrowed
- Hiện tại phân từ
- borrowing
- Ngôi thứ ba số ít
- borrows
Câu ví dụ
v. vay, mượn
Can I borrow your umbrella for a few hours because it is raining heavily outside?
Tôi có thể mượn cái ô của bạn vài tiếng được không vì bên ngoài trời đang mưa rất to?
n. phép trừ có nhớ
When solving this math problem, don't forget to take a borrow from the tens column.
Khi giải bài toán này, đừng quên thực hiện phép trừ có nhớ từ cột hàng chục.