borrow

Nghĩa

  • v. vay, mượn
  • n. phép trừ có nhớ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. get temporarily

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
borrowed
Quá khứ đơn
borrowed
Hiện tại phân từ
borrowing
Ngôi thứ ba số ít
borrows

Câu ví dụ

  1. v. vay, mượn

    Can I borrow your umbrella for a few hours because it is raining heavily outside?

    Tôi có thể mượn cái ô của bạn vài tiếng được không vì bên ngoài trời đang mưa rất to?

  2. n. phép trừ có nhớ

    When solving this math problem, don't forget to take a borrow from the tens column.

    Khi giải bài toán này, đừng quên thực hiện phép trừ có nhớ từ cột hàng chục.