ultra

Nghĩa

  • adj. cực đoan
  • adj. quá mức
  • n. người cực đoan

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (used of opinions and actions) far beyond the norm

Các dạng của từ

Số nhiều
ultras

Câu ví dụ

  1. adj. cực đoan

    The politician lost the election because of his ultra views on social issues.

    Chính trị gia đó đã thua trong cuộc bầu cử vì những quan điểm cực đoan về các vấn đề xã hội.

  2. adj. quá mức

    This new smartphone has an ultra bright screen that is easy to read in direct sunlight.

    Chiếc điện thoại thông minh mới này có màn hình sáng quá mức, rất dễ đọc dưới ánh nắng trực tiếp.

  3. n. người cực đoan

    The group was led by a few ultras who refused to negotiate with the government.

    Nhóm này được dẫn dắt bởi một vài người cực đoan, những người từ chối đàm phán với chính phủ.