ultra
Nghĩa
- adj. cực đoan
- adj. quá mức
- n. người cực đoan
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. (used of opinions and actions) far beyond the norm
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ultras
Câu ví dụ
adj. cực đoan
The politician lost the election because of his ultra views on social issues.
Chính trị gia đó đã thua trong cuộc bầu cử vì những quan điểm cực đoan về các vấn đề xã hội.
adj. quá mức
This new smartphone has an ultra bright screen that is easy to read in direct sunlight.
Chiếc điện thoại thông minh mới này có màn hình sáng quá mức, rất dễ đọc dưới ánh nắng trực tiếp.
n. người cực đoan
The group was led by a few ultras who refused to negotiate with the government.
Nhóm này được dẫn dắt bởi một vài người cực đoan, những người từ chối đàm phán với chính phủ.