eighteen

Nghĩa

  • n. số mười tám
  • adj. mười tám
  • num. mười tám

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the sum of seventeen and one
  • adj. being one more than seventeen

Các dạng của từ

Số nhiều
eighteens

Câu ví dụ

  1. n. số mười tám

    Eighteen is considered a lucky number in many different cultures around the world.

    Số mười tám được coi là một con số may mắn trong nhiều nền văn hóa khác nhau trên thế giới.

  2. adj. mười tám

    You need to be at least eighteen years old to drive a car in this country.

    Bạn cần phải đủ ít nhất mười tám tuổi để lái xe ô tô ở quốc gia này.

  3. num. mười tám

    There are eighteen students in our English class this semester.

    Có mười tám học sinh trong lớp học tiếng Anh của chúng tôi vào học kỳ này.