eclipse

Nghĩa

  • n. nhật thực, nguyệt thực
  • n. sự mất suyển, sự suy thoái
  • v. che khuất
  • v. làm nhạt nhòa, làm lu mờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one celestial body obscures another
  • v. cause an eclipse of (a celestial body) by intervention

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
eclipsed
Quá khứ đơn
eclipsed
Hiện tại phân từ
eclipsing
Ngôi thứ ba số ít
eclipses

Câu ví dụ

  1. n. nhật thực, nguyệt thực

    Many people gathered in the park to watch the total solar eclipse.

    Rất nhiều người đã tập trung ở công viên để ngắm nhật thực toàn phần.

  2. n. sự mất suyển, sự suy thoái

    The traditional industry suffered a temporary eclipse after the new technology emerged.

    Ngành công nghiệp truyền thống đã trải qua một thời kỳ suy thoái tạm thời sau khi công nghệ mới xuất hiện.

  3. v. che khuất

    The Moon moved across the sky and began to eclipse the Sun.

    Mặt Trăng di chuyển trên bầu trời và bắt đầu che khuất Mặt Trời.

  4. v. làm nhạt nhòa, làm lu mờ

    Her outstanding performance totally eclipsed the other singers in the show.

    Màn trình diễn xuất sắc của cô ấy đã làm lu mờ hoàn toàn các ca sĩ khác trong chương trình.