carpenter

Nghĩa

  • n. thợ mộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a woodworker who makes or repairs wooden objects
  • v. work as a carpenter

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
carpentering
Quá khứ đơn
carpentered
Ngôi thứ ba số ít
carpenters
Quá khứ phân từ
carpentered

Câu ví dụ

  1. n. thợ mộc

    We hired a skilled carpenter to build a custom wooden bookshelf for our living room.

    Chúng tôi đã thuê một người thợ mộc lành nghề để đóng một kệ sách bằng gỗ theo yêu cầu cho phòng khách.