carpenter
Nghĩa
- n. thợ mộc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a woodworker who makes or repairs wooden objects
- v. work as a carpenter
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- carpentering
- Quá khứ đơn
- carpentered
- Ngôi thứ ba số ít
- carpenters
- Quá khứ phân từ
- carpentered
Câu ví dụ
n. thợ mộc
We hired a skilled carpenter to build a custom wooden bookshelf for our living room.
Chúng tôi đã thuê một người thợ mộc lành nghề để đóng một kệ sách bằng gỗ theo yêu cầu cho phòng khách.