enjoyment

Nghĩa

  • n. sự thưởng thức
  • n. niềm vui thích
  • n. quyền hưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the pleasure felt when having a good time
  • n. act of receiving pleasure from something

Các dạng của từ

Số nhiều
enjoyments

Câu ví dụ

  1. n. sự thưởng thức

    The chef prepared a special tasting menu for the guests' culinary enjoyment.

    Bếp trưởng đã chuẩn bị một thực đơn nếm thử đặc biệt cho sự thưởng thức ẩm thực của các vị khách.

  2. n. niềm vui thích

    Reading books in the garden brings her a great deal of enjoyment on weekends.

    Đọc sách trong vườn mang lại cho cô ấy rất nhiều niềm vui thích vào cuối tuần.

  3. n. quyền hưởng

    All members of the club are entitled to the full enjoyment of its facilities.

    Tất cả thành viên của câu lạc bộ đều có quyền hưởng trọn vẹn các tiện ích ở đây.