boycott
Nghĩa
- n. sự tẩy chay
- v. tẩy chay
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a group's refusal to have commercial dealings with some organization in protest against its policies
- v. refuse to sponsor; refuse to do business with
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- boycotted
- Quá khứ đơn
- boycotted
- Hiện tại phân từ
- boycotting
- Ngôi thứ ba số ít
- boycotts
Câu ví dụ
n. sự tẩy chay
Environmental groups organized a boycott against the company for polluting the local river.
Các nhóm bảo vệ môi trường đã tổ chức một cuộc tẩy chay công ty này vì hành vi làm ô nhiễm dòng sông địa phương.
v. tẩy chay
Many consumers decided to boycott the brand after discovering its unfair labor practices.
Nhiều người tiêu dùng đã quyết định tẩy chay thương hiệu này sau khi phát hiện ra chính sách lao động bất công của họ.