dioxide
Nghĩa
- n. đioxit
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dioxides
Câu ví dụ
n. đioxit
Trees help reduce air pollution by absorbing carbon dioxide and releasing oxygen.
Cây xanh giúp giảm ô nhiễm không khí bằng cách hấp thụ khí cacbonic và giải phóng oxy.