dioxide

Nghĩa

  • n. đioxit

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule

Các dạng của từ

Số nhiều
dioxides

Câu ví dụ

  1. n. đioxit

    Trees help reduce air pollution by absorbing carbon dioxide and releasing oxygen.

    Cây xanh giúp giảm ô nhiễm không khí bằng cách hấp thụ khí cacbonic và giải phóng oxy.