glimpse

Nghĩa

  • n. cái nhìn lướt qua
  • n. thoáng hiện
  • v. nhìn lướt qua, thoáng thấy
  • v. lập lòe

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brief or incomplete view
  • n. a vague indication
  • v. catch a glimpse of or see briefly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
glimpsed
Quá khứ phân từ
glimpsed
Hiện tại phân từ
glimpsing
Ngôi thứ ba số ít
glimpses

Câu ví dụ

  1. n. cái nhìn lướt qua

    I caught a brief glimpse of the famous actor as he left the hotel.

    Tôi chỉ kịp nhìn lướt qua người diễn viên nổi tiếng khi ông ấy rời khỏi khách sạn.

  2. n. thoáng hiện

    The documentary gives viewers a fascinating glimpse into the lives of wild animals.

    Bộ phim tài liệu mang đến cho người xem một hình ảnh thoáng hiện đầy thú vị về cuộc sống của động vật hoang dã.

  3. v. nhìn lướt qua, thoáng thấy

    She glimpsed a figure standing near the trees before it disappeared into the dark.

    Cô ấy thoáng thấy một bóng người đứng gần hàng cây trước khi nó biến mất vào bóng tối.

  4. v. lập lòe

    A single candle glimpsed through the heavy fog, guiding the lost travellers.

    Một ngọn nến duy nhất lập lòe xuyên qua màn sương mù dày đặc, dẫn đường cho những người du khách bị lạc.