doom

Nghĩa

  • n. vận hạn
  • n. sự diệt vong
  • v. kết án
  • v. định sẵn số phận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unpleasant or disastrous destiny
  • v. make certain of the failure or destruction of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
doomed
Hiện tại phân từ
dooming
Quá khứ đơn
doomed
Ngôi thứ ba số ít
dooms

Câu ví dụ

  1. n. vận hạn

    She had a strong feeling of doom as she walked into the boss's office.

    Cô ấy có cảm giác điềm báo vận hạn đến gần khi bước vào văn phòng của sếp.

  2. n. sự diệt vong

    Many scientists warn that climate change could lead to the doom of some species.

    Nhiều nhà khoa học cảnh báo rằng biến đổi khí hậu có thể dẫn đến sự diệt vong của một số loài.

  3. v. kết án

    The evidence presented in court was enough to doom the suspect to life in prison.

    Bằng chứng đưa ra tại tòa là đủ để kết án tù chung thân đối với nghi phạm.

  4. v. định sẵn số phận

    Lack of proper funding will doom the whole project to failure.

    Việc thiếu nguồn vốn phù hợp sẽ định sẵn số phận thất bại cho toàn bộ dự án.