dynasty

Nghĩa

  • n. triều đại, vương triều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sequence of powerful leaders in the same family

Các dạng của từ

Số nhiều
dynasties

Câu ví dụ

  1. n. triều đại, vương triều

    The Ming Dynasty ruled China for more than nearly three hundred years and left behind a rich cultural legacy.

    Triều đại nhà Minh đã cai trị Trung Quốc trong hơn gần ba trăm năm và để lại một di sản văn hóa phong phú.