bully
Nghĩa
- n. kẻ bắt nạt
- v. bắt nạt
- adj. tuyệt vời
- adv. rất tốt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a cruel and brutal fellow
- n. a hired thug
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- bullied
- Hiện tại phân từ
- bullying
- Quá khứ đơn
- bullied
- Ngôi thứ ba số ít
- bullies
Câu ví dụ
n. kẻ bắt nạt
The teacher noticed that the new student was being targeted by a school bully.
Giáo viên nhận ra rằng học sinh mới đang bị một kẻ bắt nạt ở trường nhắm tới.
v. bắt nạt
You should never let anyone bully you into doing things you disagree with.
Bạn không bao giờ nên để bất kỳ ai bắt nạt và ép buộc mình làm những điều mình không đồng ý.
adj. tuyệt vời
That is a bully idea for our upcoming weekend trip with the team.
Đó là một ý tưởng tuyệt vời cho chuyến đi cuối tuần sắp tới của đội chúng ta.
adv. rất tốt
The young athlete did bully well in her very first national competition.
Vận động viên trẻ đã thể hiện rất tốt ngay trong cuộc thi cấp quốc gia đầu tiên của mình.