alley
Nghĩa
- n. hẻm, ngõ ngách
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a narrow street with walls on both sides
Các dạng của từ
- Số nhiều
- alleys
Câu ví dụ
n. hẻm, ngõ ngách
I found a shortcuts to the restaurant by walking through a narrow alley.
Tôi đã tìm thấy đường tắt đến nhà hàng bằng cách đi qua một con hẻm nhỏ.