alley

Nghĩa

  • n. hẻm, ngõ ngách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a narrow street with walls on both sides

Các dạng của từ

Số nhiều
alleys

Câu ví dụ

  1. n. hẻm, ngõ ngách

    I found a shortcuts to the restaurant by walking through a narrow alley.

    Tôi đã tìm thấy đường tắt đến nhà hàng bằng cách đi qua một con hẻm nhỏ.