heather

Nghĩa

  • n. cây thạch nam
  • adj. có màu thạch nam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere

Các dạng của từ

Số nhiều
heathers

Câu ví dụ

  1. n. cây thạch nam

    During our walk in the countryside, we saw vast fields covered with purple heather.

    Trong chuyến đi dạo ở vùng quê, chúng tôi đã thấy những cánh đồng bao la phủ đầy cây thạch nam sắc tím.

  2. adj. có màu thạch nam

    She bought a cozy heather sweater that matched her winter scarf perfectly.

    Cô ấy đã mua một chiếc áo sveter ấm áp có màu thạch nam rất hợp với chiếc khăn quàng mùa đông của mình.