heather
Nghĩa
- n. cây thạch nam
- adj. có màu thạch nam
Định nghĩa tiếng Anh
- n. common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere
Các dạng của từ
- Số nhiều
- heathers
Câu ví dụ
n. cây thạch nam
During our walk in the countryside, we saw vast fields covered with purple heather.
Trong chuyến đi dạo ở vùng quê, chúng tôi đã thấy những cánh đồng bao la phủ đầy cây thạch nam sắc tím.
adj. có màu thạch nam
She bought a cozy heather sweater that matched her winter scarf perfectly.
Cô ấy đã mua một chiếc áo sveter ấm áp có màu thạch nam rất hợp với chiếc khăn quàng mùa đông của mình.