economist

Nghĩa

  • n. nhà kinh tế học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an expert in the science of economics

Các dạng của từ

Số nhiều
economists

Câu ví dụ

  1. n. nhà kinh tế học

    The chief economist warned that inflation might continue to rise next year.

    Nhà kinh tế học trưởng cảnh báo rằng lạm phát có thể tiếp tục tăng trong năm tới.