economist
Nghĩa
- n. nhà kinh tế học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an expert in the science of economics
Các dạng của từ
- Số nhiều
- economists
Câu ví dụ
n. nhà kinh tế học
The chief economist warned that inflation might continue to rise next year.
Nhà kinh tế học trưởng cảnh báo rằng lạm phát có thể tiếp tục tăng trong năm tới.