gem

Nghĩa

  • n. đá quý
  • n. vật quý giá
  • v. đính đá quý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. art highly prized for its beauty or perfection
  • n. a crystalline rock that can be cut and polished for jewelry

Các dạng của từ

Số nhiều
gems

Câu ví dụ

  1. n. đá quý

    The museum displays a rare collection of ancient gems from around the world.

    Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đá quý cổ hiếm có từ khắp nơi trên thế giới.

  2. n. vật quý giá

    This small coffee shop is a hidden gem that not many tourists know about.

    Quán cà phê nhỏ này là một nơi quý giá ẩn mình mà không có nhiều du khách biết tới.

  3. v. đính đá quý

    The queen wore a golden crown gemmed with diamonds and rubies.

    Nữ hoàng đội một chiếc vương miện bằng vàng được đính đá quý như kim cương và hồng ngọc.