duration
Nghĩa
- n. khoảng thời gian, thời lượng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the period of time during which something continues
- n. the property of enduring or continuing in time
- n. continuance in time
Các dạng của từ
- Số nhiều
- durations
Câu ví dụ
n. khoảng thời gian, thời lượng
You can choose the duration of your training course, from two weeks to three months.
Bạn có thể chọn thời lượng của khóa học, từ hai tuần đến ba tháng.