duration

Nghĩa

  • n. khoảng thời gian, thời lượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the period of time during which something continues
  • n. the property of enduring or continuing in time
  • n. continuance in time

Các dạng của từ

Số nhiều
durations

Câu ví dụ

  1. n. khoảng thời gian, thời lượng

    You can choose the duration of your training course, from two weeks to three months.

    Bạn có thể chọn thời lượng của khóa học, từ hai tuần đến ba tháng.