awake

Nghĩa

  • adj. tỉnh, thức, không ngủ
  • v. đánh thức, khơi dậy, làm nhận ra
  • v. thức dậy, tỉnh giấc, nhận ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not in a state of sleep; completely conscious

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
awoke
Quá khứ phân từ
awoken
Ngôi thứ ba số ít
awakes
Hiện tại phân từ
awaking

Câu ví dụ

  1. adj. tỉnh, thức, không ngủ

    I was still awake at midnight because I drank a cup of strong coffee.

    Tôi vẫn còn thức lúc nửa đêm vì đã uống một tách cà phê đậm.

  2. v. đánh thức, khơi dậy, làm nhận ra

    The loud music from the party next door served to awake him to the problem.

    Tiếng nhạc lớn từ bữa tiệc nhà bên cạnh đã làm anh ấy nhận ra vấn đề.

  3. v. thức dậy, tỉnh giấc, nhận ra

    He usually awakes early in the morning to do some light exercise.

    Anh ấy thường tỉnh giấc vào sáng sớm để tập một vài bài thể dục nhẹ nhàng.