horn

Nghĩa

  • n. sừng
  • n. còi
  • n. tù và
  • adj. làm bằng sừng
  • v. húc bằng sừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it
  • n. one of the bony outgrowths on the heads of certain ungulates
  • n. a noise made by the driver of an automobile to give warning;
  • n. a high pommel of a Western saddle (usually metal covered with leather)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
horned
Quá khứ phân từ
horned
Hiện tại phân từ
horning
Ngôi thứ ba số ít
horns

Câu ví dụ

  1. n. sừng

    The old bull raised its head, showing a sharp horn to the farm owner.

    Con bò đực già ngẩng đầu lên, để lộ chiếc sừng nhọn chĩa về phía chủ trang trại.

  2. n. còi

    The driver pressed the horn to warn the pedestrian who was crossing the street.

    Tài xế bấm còi để cảnh báo người đi bộ đang sang đường.

  3. n. tù và

    The chief blew the horn to gather all the villagers for an important meeting.

    Tù trưởng thổi tù và để tập hợp tất cả dân làng cho một cuộc họp quan trọng.

  4. adj. làm bằng sừng

    My grandfather wears a pair of vintage horn glasses that he bought thirty years ago.

    Ông tôi đeo một chiếc kính làm bằng sừng cổ điển mà ông đã mua từ ba mươi năm trước.

  5. v. húc bằng sừng

    The angry goat began to horn the wooden fence until it broke.

    Con dê giận dữ bắt đầu húc bằng sừng vào hàng rào gỗ cho đến khi nó gãy.