corrupt

Nghĩa

  • adj. tham nhũng
  • adj. đồi trụy
  • v. làm hỏng
  • v. mua chuộc
  • v. tha hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. corrupt morally or by intemperance or sensuality
  • v. alter from the original
  • adj. lacking in integrity
  • adj. containing errors or alterations

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
corrupted
Hiện tại phân từ
corrupting
Quá khứ đơn
corrupted
Ngôi thứ ba số ít
corrupts

Câu ví dụ

  1. adj. tham nhũng

    The government is trying to remove corrupt officials from public office.

    Chính phủ đang cố gắng loại bỏ những quan chức tham nhũng khỏi bộ máy nhà nước.

  2. adj. đồi trụy

    The government banned all websites that contain corrupt material.

    Chính phủ đã cấm tất cả các trang web có nội dung đồi trụy.

  3. v. làm hỏng

    A virus on the computer managed to corrupt several important files.

    Một con vi-rút trên máy tính đã làm hỏng một vài tệp dữ liệu quan trọng.

  4. v. mua chuộc

    The criminal tried to corrupt the police officer with a large amount of money.

    Tên tội phạm đã cố gắng mua chuộc viên cảnh sát bằng một khoản tiền lớn.

  5. v. tha hóa

    Bad friends can easily corrupt a young person's behavior.

    Bạn bè xấu có thể dễ dàng làm tha hóa đạo đức của một người trẻ.