corrupt
Nghĩa
- adj. tham nhũng
- adj. đồi trụy
- v. làm hỏng
- v. mua chuộc
- v. tha hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. corrupt morally or by intemperance or sensuality
- v. alter from the original
- adj. lacking in integrity
- adj. containing errors or alterations
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- corrupted
- Hiện tại phân từ
- corrupting
- Quá khứ đơn
- corrupted
- Ngôi thứ ba số ít
- corrupts
Câu ví dụ
adj. tham nhũng
The government is trying to remove corrupt officials from public office.
Chính phủ đang cố gắng loại bỏ những quan chức tham nhũng khỏi bộ máy nhà nước.
adj. đồi trụy
The government banned all websites that contain corrupt material.
Chính phủ đã cấm tất cả các trang web có nội dung đồi trụy.
v. làm hỏng
A virus on the computer managed to corrupt several important files.
Một con vi-rút trên máy tính đã làm hỏng một vài tệp dữ liệu quan trọng.
v. mua chuộc
The criminal tried to corrupt the police officer with a large amount of money.
Tên tội phạm đã cố gắng mua chuộc viên cảnh sát bằng một khoản tiền lớn.
v. tha hóa
Bad friends can easily corrupt a young person's behavior.
Bạn bè xấu có thể dễ dàng làm tha hóa đạo đức của một người trẻ.