bash
Nghĩa
- v. đánh mạnh, đập vỡ
- n. cú đập mạnh, bạt tai
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an uproarious party
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bashing
- Quá khứ phân từ
- bashed
- Quá khứ đơn
- bashed
- Ngôi thứ ba số ít
- bashes
Câu ví dụ
v. đánh mạnh, đập vỡ
He accidentally bashed his elbow against the door frame while carrying the box.
Anh ấy vô tình đập mạnh khuỷu tay vào khung cửa khi đang bê cái thùng.
n. cú đập mạnh, bạt tai
The thief took a heavy bash to the head and fell to the ground.
Tên trộm chịu một cú đập mạnh vào đầu và ngã gục xuống đất.