bash

Nghĩa

  • v. đánh mạnh, đập vỡ
  • n. cú đập mạnh, bạt tai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an uproarious party

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bashing
Quá khứ phân từ
bashed
Quá khứ đơn
bashed
Ngôi thứ ba số ít
bashes

Câu ví dụ

  1. v. đánh mạnh, đập vỡ

    He accidentally bashed his elbow against the door frame while carrying the box.

    Anh ấy vô tình đập mạnh khuỷu tay vào khung cửa khi đang bê cái thùng.

  2. n. cú đập mạnh, bạt tai

    The thief took a heavy bash to the head and fell to the ground.

    Tên trộm chịu một cú đập mạnh vào đầu và ngã gục xuống đất.