volcano
Nghĩa
- n. núi lửa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a mountain formed by volcanic material
Các dạng của từ
- Số nhiều
- volcanos
Câu ví dụ
n. núi lửa
The thick ash from the volcano forced the local airport to cancel all flights.
Lớp tro dày từ núi lửa đã buộc sân bay địa phương phải hủy tất cả các chuyến bay.