volcano

Nghĩa

  • n. núi lửa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mountain formed by volcanic material

Các dạng của từ

Số nhiều
volcanos

Câu ví dụ

  1. n. núi lửa

    The thick ash from the volcano forced the local airport to cancel all flights.

    Lớp tro dày từ núi lửa đã buộc sân bay địa phương phải hủy tất cả các chuyến bay.