decade
Nghĩa
- n. thập kỷ
- n. thời kỳ mười năm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a period of 10 years
Các dạng của từ
- Số nhiều
- decades
Câu ví dụ
n. thập kỷ
The late 1990s was a decade of rapid technological growth.
Cuối những năm 1990 là một thập kỷ phát triển công nghệ nhanh chóng.
n. thời kỳ mười năm
She has worked for this international company for over a decade.
Cô ấy đã làm việc cho công ty quốc tế này được hơn một thời kỳ mười năm.