decade

Nghĩa

  • n. thập kỷ
  • n. thời kỳ mười năm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a period of 10 years

Các dạng của từ

Số nhiều
decades

Câu ví dụ

  1. n. thập kỷ

    The late 1990s was a decade of rapid technological growth.

    Cuối những năm 1990 là một thập kỷ phát triển công nghệ nhanh chóng.

  2. n. thời kỳ mười năm

    She has worked for this international company for over a decade.

    Cô ấy đã làm việc cho công ty quốc tế này được hơn một thời kỳ mười năm.