suffer

Nghĩa

  • v. chịu đựng
  • v. trải qua
  • v. chịu đau khổ
  • v. chịu thiệt hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. undergo or be subjected to
  • v. undergo (as of injuries and illnesses)
  • v. experience (emotional) pain
  • v. get worse

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
suffered
Quá khứ đơn
suffered
Hiện tại phân từ
suffering
Ngôi thứ ba số ít
suffers

Câu ví dụ

  1. v. chịu đựng

    I cannot suffer such rude behavior in my office any longer.

    Tôi không thể chịu đựng hành vi thô lỗ như vậy trong văn phòng của mình thêm nữa.

  2. v. trải qua

    The company suffered a major reorganization last year to improve efficiency.

    Công ty đã trải qua một đợt tái cấu trúc lớn vào năm ngoái để nâng cao hiệu quả.

  3. v. chịu đau khổ

    Many people suffer from serious diseases in poor areas.

    Nhiều người phải chịu đau khổ vì những căn bệnh hiểm nghèo ở các vùng nghèo khó.

  4. v. chịu thiệt hại

    The local tourism industry suffered greatly after the heavy storm.

    Ngành du lịch địa phương đã chịu thiệt hại nặng nề sau trận bão lớn.