suffer
Nghĩa
- v. chịu đựng
- v. trải qua
- v. chịu đau khổ
- v. chịu thiệt hại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. undergo or be subjected to
- v. undergo (as of injuries and illnesses)
- v. experience (emotional) pain
- v. get worse
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- suffered
- Quá khứ đơn
- suffered
- Hiện tại phân từ
- suffering
- Ngôi thứ ba số ít
- suffers
Câu ví dụ
v. chịu đựng
I cannot suffer such rude behavior in my office any longer.
Tôi không thể chịu đựng hành vi thô lỗ như vậy trong văn phòng của mình thêm nữa.
v. trải qua
The company suffered a major reorganization last year to improve efficiency.
Công ty đã trải qua một đợt tái cấu trúc lớn vào năm ngoái để nâng cao hiệu quả.
v. chịu đau khổ
Many people suffer from serious diseases in poor areas.
Nhiều người phải chịu đau khổ vì những căn bệnh hiểm nghèo ở các vùng nghèo khó.
v. chịu thiệt hại
The local tourism industry suffered greatly after the heavy storm.
Ngành du lịch địa phương đã chịu thiệt hại nặng nề sau trận bão lớn.