clock

Nghĩa

  • n. đồng hồ
  • v. bấm giờ, ghi nhận (thời gian/tốc độ)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a timepiece that shows the time of day
  • v. measure the time or duration of an event or action or the person who performs an action in a certain period of time

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
clocked
Quá khứ phân từ
clocked
Hiện tại phân từ
clocking
Ngôi thứ ba số ít
clocks

Câu ví dụ

  1. n. đồng hồ

    I checked the clock on the wall and realized I was going to be late for the meeting.

    Tôi nhìn lên đồng hồ trên tường và nhận ra mình sắp bị trễ cuộc họp.

  2. v. bấm giờ, ghi nhận (thời gian/tốc độ)

    The police officer clocked the car traveling at over 80 miles per hour in a residential area.

    Cảnh sát đã ghi nhận chiếc xe ô tô đang chạy với tốc độ hơn 80 dặm một giờ trong khu dân cư.