squad

Nghĩa

  • n. tiểu đội
  • n. đội ngũ
  • v. chia thành tiểu đội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a smallest army unit

Các dạng của từ

Số nhiều
squads

Câu ví dụ

  1. n. tiểu đội

    The sergeant ordered his squad to move quietly through the forest.

    Trung sĩ ra lệnh cho tiểu đội của mình di chuyển lặng lẽ qua khu rừng.

  2. n. đội ngũ

    The coach selected the strongest squad for the upcoming national tournament.

    Huấn luyện viên đã chọn ra đội ngũ mạnh nhất cho giải đấu quốc gia sắp tới.

  3. v. chia thành tiểu đội

    The commander decided to squad the new recruits for the training exercise.

    Chỉ huy quyết định chia các tân binh thành tiểu đội để thực hiện bài huấn luyện.