bomb

Nghĩa

  • n. quả bom
  • v. ném bom
  • v. thất bại thảm hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an explosive device fused to explode under specific conditions

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bombed
Hiện tại phân từ
bombing
Quá khứ đơn
bombed
Ngôi thứ ba số ít
bombs

Câu ví dụ

  1. n. quả bom

    The police quickly evacuated the building after receiving a warning about a hidden bomb.

    Cảnh sát đã nhanh chóng sơ tán tòa nhà sau khi nhận được cảnh báo về một quả bom cất giấu bên trong.

  2. v. ném bom

    During the war, the military decided to bomb key transportation routes to stop the enemy.

    Trong chiến tranh, quân đội đã quyết định ném bom các tuyến đường giao thông quan trọng để ngăn chặn kẻ thù.

  3. v. thất bại thảm hại

    The new movie bombed at the box office because of its poor storyline and weak acting.

    Bộ phim mới đã thất bại thảm hại tại phòng vé vì kịch bản dở và diễn xuất yếu kém.